Meaning of dấy binh | Babel Free
/zəj˧˥ ɓïŋ˧˧/Định nghĩa
Tổ chức lực lượng vũ trang đứng lên chống lại ách thống trị.
Ví dụ
“Những người hào kiệt áo vải đã dấy binh ở đất.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.