Meaning of dấu chấm phẩy | Babel Free
/[zəw˧˦ t͡ɕəm˧˦ fəj˧˩]/Định nghĩa
Một thứ dấu chấm câu một chấm và một phẩy.
Từ tương đương
English
Semicolon
Ví dụ
“Người ta đặt dấu chấm phẩy sau một đoạn câu chưa hoàn toàn trọn nghĩa.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.