HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of dấu chấm than | Babel Free

Noun CEFR C1
/[zəw˧˦ t͡ɕəm˧˦ tʰaːn˧˧]/

Định nghĩa

Dấu ! được dùng để kết thúc câu cảm thán, câu cầu khiến (mạnh). Trong trường hợp kết thúc câu gọi hay câu đáp cũng dùng dấu chấm than. Đôi khi, nó được dùng để tỏ thái độ mỉa mai, ngạc nhiên.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nhà báo nhí này có cách viết tin khá chuyên nghiệp, với thói quen là viết dấu chấm than vào tít báo.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See dấu chấm than used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course