Meaning of dây an toàn | Babel Free
/[zəj˧˧ ʔaːn˧˧ twaːn˨˩]/Định nghĩa
Một thiết bị an toàn thụ động cho người ngồi xe ô tô, máy bay hay các phương tiện giao thông khác; khi có va chạm mạnh, dây này giữ cho người không bị văng đi.
Từ tương đương
English
seat belt
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.