Meaning of cuống cà kê | Babel Free
/kuəŋ˧˥ ka̤ː˨˩ ke˧˧/Định nghĩa
Vội vàng, rối rít và lúng túng.
Ví dụ
“Chưa đến giờ, việc gì mà cuống cà kê lên thế?”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.