Meaning of cuống cuồng | Babel Free
/[kuəŋ˧˦ kuəŋ˨˩]/Định nghĩa
- Cuống đến mức có những cử chỉ vội vàng, rối rít, thường do quá lo.
- Cứng cỏi, mạnh mẽ.
Ví dụ
“Viên tướng áo đen ấy cưỡi một con ngựa đen cuống cuồng chạy tháo thân.”
The black-shirted general climbed onto a black horse and ran in utmost panic to save his life.
“Lo cuống cuồng.”
“Chạy cuống chạy cuồng.”
“Bao chiến sĩ có ra không lại Chốn sa trường vòi vọi xa xôi Cắp cung lớn, vác gươm dài Đầu dù lìa xác không rời lòng son Đã hùng mạnh lại còn oai vệ Tính cương cường ai dễ khinh mà Chết rồi thân vẫn không nhoà Phách hồn rắn rỏi làm ma anh hùng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.