Meaning of con ông cháu cha | Babel Free
/[kɔn˧˧ ʔəwŋ͡m˧˧ t͡ɕaw˧˦ t͡ɕaː˧˧]/Định nghĩa
child or grandchild of an important person, a nepo baby
idiomatic
Từ tương đương
English
nepotism baby
Ví dụ
“Mọi người xì xào vì tôi là con ông cháu cha nên được nâng đỡ, điều này thì đúng, nhưng tôi biết họ lầm vì trong chuyện này bố mẹ tôi không hề can thiệp vào. Vậy thì vì cái gì mà ông ta quý mến tôi?”
People gossiped that I was favored because I was nepo baby, which was true, but I knew they were wrong because my parents had no involvement in this case. So why did he like me?
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.