Meaning of chim phường chèo | Babel Free
/ʨim˧˧ fɨə̤ŋ˨˩ ʨɛ̤w˨˩/Định nghĩa
Chim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.