Meaning of chiều dài | Babel Free
/[t͡ɕiəw˨˩ zaːj˨˩]/Định nghĩa
- Khoảng cách được đo theo kích thước dài nhất của một vật thể.
- Khoảng cách giữa hai đầu đoạn thẳng.
Từ tương đương
English
length
Ví dụ
“Chu vi hình chữ nhật bằng chiều dài cộng chiều rộng nhân đôi.”
The perimeter of a rectangle is twice the sum of its 2 side measurements.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.