Nghĩa của chữ Nôm | Babel Free
[t͡ɕɨ˦ˀ˥ nom˧˧]Định nghĩa
Tên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
Từ tương đương
Italiano
carattere cinese
Монгол
ханз
Nederlands
Chinees teken
Português
caractere chinês
Română
caracter chinezesc
ไทย
ฮั่นจื้อ
Türkçe
Hanzi
中文
漢字
ZH-TW
漢字
Ví dụ
“Chữ Nôm của dân tộc Tày tỉnh Bắc Kạn vừa được công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia.”
The Nôm script of the Tày people of Bắc Kạn Province has just been recognized as a national intangible cultural heritage.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free