chữ Nôm
Định nghĩa
Tên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
Từ tương đương
16 more languages
Italianocarattere cinese
Монголханз
NederlandsChinees teken
Portuguêscaractere chinês
Românăcaracter chinezesc
ไทยฮั่นจื้อ
TürkçeHanzi
中文漢字
繁體中文漢字
Ví dụ
“Chữ Nôm của dân tộc Tày tỉnh Bắc Kạn vừa được công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia.”
The Nôm script of the Tày people of Bắc Kạn Province has just been recognized as a national intangible cultural heritage.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free