Meaning of chữ Nôm | Babel Free
/[t͡ɕɨ˦ˀ˥ nom˧˧]/Định nghĩa
Tên gọi của cách viết biểu ý trong thời cổ đại và trung đại của tiếng Việt dựa trên những thành tố của chữ Hán thường để viết những tiếng thuần Việt, gọi là Quốc Âm.
Từ tương đương
Ví dụ
“Chữ Nôm của dân tộc Tày tỉnh Bắc Kạn vừa được công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia.”
The Nôm script of the Tày people of Bắc Kạn Province has just been recognized as a national intangible cultural heritage.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.