Meaning of chức trách | Babel Free
/[t͡ɕɨk̚˧˦ t͡ɕajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
Trách nhiệm trong phạm vi chức vụ hay nhiệm vụ.
Từ tương đương
English
duty
Ví dụ
“[…] nếu như anh cứ làm tròn chức trách của một thầy giáo được nhà nước Pháp đào tạo, nếu như anh cứ đều đặn giảng bài: "Tổ quốc ta là nước Pháp, tổ tiên ta là người Gôloa"…”
[…] if only he fully did his duty as a teacher educated by the French state, if only he regularly taught that, "Our Fatherland is France, our ancestors are the Gauls"…
“Chức trách của giám đốc.”
“Không làm tròn chức trách.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.