HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of chủ nghĩa xã hội | Babel Free

Noun CEFR C2
/[t͡ɕu˧˩ ŋiə˦ˀ˥ saː˦ˀ˥ hoj˧˨ʔ]/

Định nghĩa

socialism

Từ tương đương

English socialism

Ví dụ

“Kinh tế thị trường định hướng chủ nghĩa xã hội”

Socialism-oriented market economy

“Vladimir Lenin (1973) [1916], О карикатуре на марксизм и об «империалистическом экономизме» (В. И. Ленин – Полное собрание сочинений; 30) (in Russian), page 123; English translation from A Caricature of Marxism and Imperialist Economism (V. I. Lenin – Collected Works; 23), 1974, pages 69-70; Vietnamese translation from Về một sự biếm họa chủ nghĩa Mác và về “chủ nghĩa kinh tế đế quốc” (V. I. Lê-nin – Toàn tập; 30), 2005, page 160 Tất cả các dân tộc đều sẽ đi đến chủ nghĩa xã hội, đó là điều không tránh khỏi, nhưng tất cả các dân tộc đều tiến tới chủ nghĩa xã hội không phải một cách hoàn toàn giống nhau; mỗi dân tộc sẽ đưa đặc điểm của mình vào hình thức này hay hình thức khác của chế độ dân chủ, vào loại này hay loại khác của chuyên chính vô sản, vào nhịp độ này hay nhịp độ khác của việc cải tạo xã hội chủ nghĩa đối với các mặt khác nhau của đời sống xã hội. "All nations will arrive at socialism — this is inevitable, but all will do so in not exactly the same way, each will contribute something of its own to some form of democracy, to some variety of the dictatorship of the proletariat, to the varying rate of socialist transformations in the different aspects of social life.”

Cấp độ CEFR

C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.

Xem thêm

Learn this word in context

See chủ nghĩa xã hội used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course