Meaning of chế ngự | Babel Free
/[t͡ɕe˧˦ ŋɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.
Ví dụ
“Nếu hai đặc tính tương phản cùng ở trong cơ thể thì một trong hai đặc tính ấy lấn át đặc tính kia và chỉ còn có ảnh hưởng của đặc tính ấy: đó là Luật Chế ngự.”
If two features within a body are contradictory, one of them overwhelms the other and its influence remains after that, which is the content of 'The Law of Dominance'.
“Loài người đã chế ngự được sấm sét.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.