chế ngự
Định nghĩa
Ngăn chặn các lực lượng thiên nhiên tác hại đến con người.
Từ tương đương
Españolsometer
Ví dụ
“Nếu hai đặc tính tương phản cùng ở trong cơ thể thì một trong hai đặc tính ấy lấn át đặc tính kia và chỉ còn có ảnh hưởng của đặc tính ấy: đó là Luật Chế ngự.”
If two features within a body are contradictory, one of them overwhelms the other and its influence remains after that, which is the content of 'The Law of Dominance'.
“Loài người đã chế ngự được sấm sét.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free