Meaning of chất đốt | Babel Free
/[t͡ɕət̚˧˦ ʔɗot̚˧˦]/Định nghĩa
Chất khi cháy toả ra nhiều nhiệt, dùng trong đời sống và công nghiệp, như để đun, chạy máy, vân vân.
Ví dụ
“Củi, than, xăng là những chất đốt.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.