Meaning of chấm dấu | Babel Free
/ʨəm˧˥ zəw˧˥/Định nghĩa
Một dụng cụ được dùng dể lấy dấu cho vật cần gia công. Thường có thiết diện là 8–10 mm, một đầu được làm nhọn với góc nhọn là 30–35 độ, đầu kia được bo tròn và tôi cứng hai dầu 20–30 mm.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.