Meaning of chân trời | Babel Free
/[t͡ɕən˧˧ t͡ɕəːj˨˩]/Định nghĩa
- Đường giới hạn của tầm mắt ở nơi xa tít, trông tưởng như bầu trời tiếp xúc với mặt đất hay mặt biển.
- Phạm vi rộng lớn mở ra cho hoạt động.
Từ tương đương
English
horizon
Ví dụ
“Mặt trời nhô lên ở chân trời.”
“Đường chân trời.”
“Phát hiện đó mở ra một chân trời mới cho sự phát triển của khoa học.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.