HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cam đường | Babel Free

Noun CEFR B2
/kaːm˧˧ ɗwə̤ːŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Nhà ngồi gẩy đàn. Nhắc tích Bật Tử Tiện làm quan huyện Đan Phủ, gẩy đàn mà công việc đều xong.
  2. Một xã thuộc huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam.
  3. Một xã thuộc thị xã Cam Đường, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
  4. Tên một bài thơ trong Kinh Thi, nhắc lại công đức của Thiệu Bá đời Chu, một ông quan tốt, thường ngồi xử kiện ở gốc cây cam đường. Nhân dân nhớ ơn bảo nhau đừng chặt cây cam giữ làm kỷ niệm.

Ví dụ

“Về sau danh từ cầm đường chỉ nhà quan huyện làm việc.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cam đường used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course