Meaning of cử nhân | Babel Free
/[kɨ˧˩ ɲən˧˧]/Định nghĩa
- Học vị được công nhận khi thi đỗ kì thi hương thời phong kiến, trên tú tài.
- Học vị được công nhận khi tốt nghiệp đại học ở một số nước.
- Người đạt học vị cử nhân.
Ví dụ
“Đỗ cử nhân.”
“Cử nhân luật.”
“Có mặt trong buổi sinh hoạt khoa học gồm nhiều cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.