Meaning of cứng rắn | Babel Free
/[kɨŋ˧˦ zan˧˦]/Định nghĩa
- Cứng và rắn (nói khái quát).
- Không dễ dàng có sự nhân nhượng trong cách đối xử, quyết giữ một mực như đã định.
Ví dụ
“Thân thể cứng rắn.”
“Biện pháp cứng rắn.”
“Thái độ cứng rắn đối với kẻ thù.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.