Meaning of cốt truyện | Babel Free
/[kot̚˧˦ t͡ɕwiən˧˨ʔ]/Định nghĩa
Hệ thống sự kiện làm nòng cốt cho sự diễn biến các mối quan hệ và sự phát triển của tính cách nhân vật trong tác phẩm văn học loại tự sự.
Ví dụ
“Quyển tiểu thuyết có cốt truyện đơn giản.”
“Cốt truyện của vở kịch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.