Meaning of cận cảnh | Babel Free
/[kən˧˨ʔ kajŋ̟˧˩]/Định nghĩa
Cảnh chụp ảnh hoặc quay phim được thể hiện ở cự li gần (thường lấy hình người khoảng từ ngực trở lên); đối lập với viễn cảnh.
Ví dụ
“Bức ảnh chụp cận cảnh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.