Meaning of cắn cấu | Babel Free
/[kən˨˩ kəw˧˩]/Định nghĩa
- Máy có cần dài để nâng, hạ, hoặc di chuyển vật nặng.
- Một xã thuộc huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
- Cần nhỏ và dài có buộc dây để câu cá.
Từ tương đương
Ví dụ
“lái cần cẩu”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.