HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Cẩm Đàn | Babel Free

Noun CEFR B2
/kə̰m˧˩˧ ɗa̤ːn˨˩/

Định nghĩa

  1. Phụ lưu cấp I lớn nhất của sông Lục Nam, chảy theo hướng gần bắc nam, đổ vào sông Lục Nam bên bờ phải ở Khê Tang cách cửa sông chính 90km. Dài 77km. Diện tích lưu vực 705km2.
  2. Một xã H Sơn Động, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Cẩm Đàn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course