Meaning of cầu gai | Babel Free
/[kəw˨˩ ɣaːj˧˧]/Định nghĩa
Lớp động vật không xương sống ở biển, cơ thể thường có dạng hình cầu, hình tim dẹt, mặt ngoài có lớp vỏ cứng mang gai dùng để di chuyển và tự vệ, thịt có thể ăn được hoặc làm mắm.
Từ tương đương
English
sea urchin
Ví dụ
“Nhím biển là một loài động vật cầu gai.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.