Meaning of cấu hợp | Babel Free
/kəw˧˥ hə̰ːʔp˨˩/Định nghĩa
- Như cấu hiệp.
- (không còn dùng, nói về trai gái) Sống chung một cách bất chính với nhau, trái với phong tục, lễ giáo.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.