Meaning of cấp số nhân | Babel Free
/kəp˧˥ so˧˥ ɲən˧˧/Định nghĩa
Dãy số (hữu hạn hay vô hạn) trong đó từ số thứ hai trở đi mỗi số bằng số đứng trước nhân với một số không đổi.
Ví dụ
“dãy 2, 4, 8, 16, 32 là một cấp số nhân”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.