HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cấm thành | Babel Free

Noun CEFR B2
/kəm˧˥ tʰa̤jŋ˨˩/

Định nghĩa

  1. Một xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
  2. Nơi vua ở (cũ).
  3. Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
  4. một phường của Quảng Ngãi, Việt Nam
  5. (từ ngữ lịch sử) một xã của Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
  6. (từ ngữ lịch sử) một xã của Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam

Ví dụ

“Cấm thành bỗng chốc xôn xao chiến trường (Quốc sử diễn ca)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cấm thành used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course