Meaning of cấm thành | Babel Free
/kəm˧˥ tʰa̤jŋ˨˩/Định nghĩa
- Một xã thuộc thị xã Hội An, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.
- Nơi vua ở (cũ).
- Một xã thuộc huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.
- một phường của Quảng Ngãi, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Việt Nam
- (từ ngữ lịch sử) một xã của Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam
Ví dụ
“Cấm thành bỗng chốc xôn xao chiến trường (Quốc sử diễn ca)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.