Meaning of cảm hứng | Babel Free
/[kaːm˧˩ hɨŋ˧˦]/Định nghĩa
- Trạng thái cảm hứng.
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Cẩm Xuyên (Hà Tĩnh), h. Cẩm Giàng (Hải Dương), Việt Nam.
Ví dụ
“Có cảm hứng.”
“Tràn đầy cảm hứng.”
“Uống rượu lấy chút cảm hứng làm thơ.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.