HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cải giá | Babel Free

Verb CEFR B2
/[kaːj˧˩ zaː˧˦]/

Định nghĩa

Lấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị).

Ví dụ

“Chẳng có thánh hiền nào cấm đàn bà cải giá hết. Đức Khổng Tử cũng để vợ. Ngài để vợ rồi cưới vợ, tức là ngài thuận cho người vợ bị để đó cũng được lấy chồng khác. Hễ đàn bà bị để mà còn lấy chồng được, ấy là đàn bà góa cũng lấy chồng được. Bởi chồng chết mới lấy người khác, chớ có ai đã tuyệt cái nghĩa với chồng trước hay sao, mà luật không cho thờ chung ?”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cải giá used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course