Meaning of cải cách ruộng đất | Babel Free
/ka̰ːj˧˩˧ kajk˧˥ zuəŋ˨˩ ɗət˧˥/Định nghĩa
Dùng biện pháp nhà nước kết hợp với đấu tranh của nông dân xoá bỏ quyền chiếm hữu ruộng đất phong kiến, mang lại ruộng đất cho nông dân lao động.
Ví dụ
“Cải cách ruộng đất tại miền Bắc Việt Nam.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.