Meaning of cải biên | Babel Free
/[kaːj˧˩ ʔɓiən˧˧]/Định nghĩa
- Sửa đổi hoặc biên soạn lại (thường nói về vốn nghệ thuật cũ) cho hợp với yêu cầu mới.
- Làm cho thay đổi thành khác trước rõ rệt.
Ví dụ
“Cải biên tuồng cổ.”
“Cải biến nền công nghiệp lạc hậu.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.