Meaning of cúng dường | Babel Free
/[kʊwŋ͡m˧˦ zɨəŋ˨˩]/Định nghĩa
Công đức các lễ vật như thức ăn, hoa, hương, nhang đèn, kinh sách, giáo thuyết dâng lên các chư Phật, chư Bồ Tát để tỏ lòng biết ơn.
Ví dụ
“Cúng dường đúng cách để có nhiều công đức.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.