Meaning of công chức | Babel Free
/[kəwŋ͡m˧˧ t͡ɕɨk̚˧˦]/Định nghĩa
Người được tuyển dụng và bổ nhiệm giữ một công vụ thường xuyên trong cơ quan nhà nước, hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
Từ tương đương
English
civil servant
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.