HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of công đoạn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəwŋ͡m˧˧ ʔɗwaːn˨˩]/

Định nghĩa

  1. Đoàn thể Công giáo.
  2. Khâu hoặc giai đoạn trong dây chuyền làm việc hoặc sản xuất mang tính công nghiệp.
  3. Tổ chức quần chúng của công nhân, viên chức có nhiệm vụ bảo vệ những lợi ích kinh tế, chính trị và xã hội cho người lao động.

Từ tương đương

English trade union

Ví dụ

“công đoàn nhà máy”
“thành lập các công đoàn cơ sở”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See công đoạn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course