Meaning of Côn Sơn | Babel Free
/[kon˧˧ səːn˧˧]/Định nghĩa
- Thắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.
- Một trong ba trung tâm Phật giáo (Côn Sơn, Yên Tử, Quỳnh Lâm) có các vị sư tổ Trúc Lâm đến thuyết pháp trụ trì thời Trần
- Tên gọi khác của đảo và quần đảo Côn Đảo
- Tên gọi tỉnh cũ, bao gồm quần đảo Côn Đảo: tỉnh Côn Sơn
- Thành phố cấp huyện Côn Sơn, vệ tinh của vùng đại đô thị Tô Châu, Trung Quốc.
- Một ngọn núi nhỏ là nơi ở ẩn của Nguyễn Trãi, nay trở thành địa điểm du lịch thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
- Xem Chùa Côn Sơn
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.