HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Côn Sơn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kon˧˧ səːn˧˧]/

Định nghĩa

  1. Thắng cảnh ở thôn Chi Ngại, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương, bao gồm núi, rừng thông, khe suối, chùa, tháp,... và nhiều di tích lịch sử.
  2. Một trong ba trung tâm Phật giáo (Côn Sơn, Yên Tử, Quỳnh Lâm) có các vị sư tổ Trúc Lâm đến thuyết pháp trụ trì thời Trần
  3. Tên gọi khác của đảo và quần đảo Côn Đảo
  4. Tên gọi tỉnh cũ, bao gồm quần đảo Côn Đảo: tỉnh Côn Sơn
  5. Thành phố cấp huyện Côn Sơn, vệ tinh của vùng đại đô thị Tô Châu, Trung Quốc.
  6. Một ngọn núi nhỏ là nơi ở ẩn của Nguyễn Trãi, nay trở thành địa điểm du lịch thuộc huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương.
  7. Xem Chùa Côn Sơn

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Côn Sơn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course