HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Cô Tô | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ko˧˧ to˧˧]/

Định nghĩa

  1. Một huyện đảo thuộc tỉnh Quảng Ninh. Nằm ở phía đông đảo Cái Bàu và cách đảo Cái Bàu khoảng 24,5km, ở trong khu du lịch Hạ Long-Vân Hải. Hầu hết các đảo đều là đảo núi sót cấu tạo bằng cát kết và đá phiến sét phân nhịp Silua. Diện tích tổng hợp khoảng 37km2, độ cao 190m. Gồm các đảo Cô Tô, Cô Tô con, Thanh Lâm, hòn Cá Chép, hòn Khoai Lang, hòn Ngang, hòn Bảy Sao, hòn Con Ngựa, hòn Núi Ngọn, hòn Ba Đình và các đảo nhỏ khác.
  2. Một đảo thuộc huyện đảo Cô Tô.
  3. Tên gọi các xã thuộc huyện Cô Tô (Quảng Ninh), huyện Tri Tôn (An Giang), Việt Nam.

Từ tương đương

English koto

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Cô Tô used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course