Meaning of cây số | Babel Free
/[kəj˧˧ so˧˦]/Định nghĩa
- Trụ xây hoặc cột chôn cạnh đường để làm mốc cho khoảng cách từng kilomet một, trên đó có ghi số kilomet tính từ một nơi nào đó hoặc cách xa một nơi nào đó.
- Tên gọi thông thường của kilomet.
Ví dụ
“Bạn tôi sáng đạp xe hai mươi cây số”
My friend rides twenty kilometers on his bicycle
“Xe lên đường từ 7h00 sáng vượt hơn 800 cây sô cho đến 19h chiều mới tới Linh Địa Đức Mẹ Lộ Đức.”
The bus drove straight for more than 800 kilometers from 7:00 in the morning to 19:00 in the evening until it reached the Shrine of Our Lady of Lourdes.
“Đường rẽ ở chỗ cây số.”
“Cách nhau ba cây số.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.