Meaning of câu lạc bộ | Babel Free
/[kəw˧˧ laːk̚˧˨ʔ ʔɓo˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....
Ví dụ
“Tuấn đi sinh hoạt câu lạc bộ tối chủ nhật hằng tuần.”
Tuấn go to his club every Sunday night.
“Trường mình có câu lạc bộ cờ vây không nhỉ ?”
Is there a go club in our school?
“Câu lạc bộ thể thao.”
“Sinh hoạt câu lạc bộ.”
“Chơi bóng bàn ở câu lạc bộ.”
“Câu lạc bộ bóng đá.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.