HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of câu đối | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kəw˧˧ ʔɗoj˧˦]/

Định nghĩa

  1. Câu văn gồm hai vế có lời và ý đối nhau.
  2. Đồ trang trí bằng hai tấm gỗ hoặc hai tấm lụa, hoặc hai tờ giấy dài màu đỏ, trên đó có hai câu văn bằng chữ Hán hay bằng tiếng Việt đối nhau từng chữ, từng tiếng, để chúc nhau, để mừng nhau.
  3. Tấm vải hay hàng có viết hoặc dán lời chia buồn trong đám tang.

Ví dụ

“Thầy đồ ra câu đối cho học trò”
“Trong nhà treo đôi câu đối sơn son thếp vàng.”
“Ngày tết cụ đồ viết câu đối bán”
“Đến hàng hai trăm câu đối (Nguyễn Công Hoan)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See câu đối used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course