Nghĩa của cà vạt | Babel Free
[kaː˨˩ vaːt̚˧˨ʔ]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“Hôm nay anh sẽ đeo cà vạt màu đỏ đi dự đám cưới của bạn anh.”
Today I will wear a red tie to my friend's wedding.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free