Meaning of cà vạt | Babel Free
/[kaː˨˩ vaːt̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Một dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.
- Xem ca vát
Từ tương đương
English
Necktie
Ví dụ
“Hôm nay anh sẽ đeo cà vạt màu đỏ đi dự đám cưới của bạn anh.”
Today I will wear a red tie to my friend's wedding.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.