HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of cà vạt | Babel Free

Noun CEFR B2
/[kaː˨˩ vaːt̚˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Một dải vải quàng quanh cổ, nằm dưới cổ áo và thắt ở gần họng có phần đuôi thò ra trước ngực, dùng trong trang phục (thường là trang phục nam giới) có xuất xứ từ văn hóa phương Tây.
  2. Xem ca vát

Từ tương đương

English Necktie

Ví dụ

“Hôm nay anh sẽ đeo cà vạt màu đỏ đi dự đám cưới của bạn anh.”

Today I will wear a red tie to my friend's wedding.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See cà vạt used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course