Meaning of buồn tênh | Babel Free
/ɓuən˨˩ təjŋ˧˧/Định nghĩa
Buồn vì cảm thấy như hụt hẫng, như thiếu vắng một cái gì không rõ rệt.
Ví dụ
“Nhà cửa buồn tênh.”
“Tội gì mà bơ-vơ trơ-trọi, sống cái đời sương-phụ buồn-tênh.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.