HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bom nguyên tử | Babel Free

Noun CEFR C1
/[ʔɓɔm˧˧ ŋwiən˧˧ tɨ˧˩]/

Định nghĩa

  1. Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.
  2. Bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường.

Từ tương đương

Ví dụ

“Bom nguyên tử có sức phá hoại và sát thương ghê gớm.”

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bom nguyên tử used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course