Meaning of bom nguyên tử | Babel Free
/[ʔɓɔm˧˧ ŋwiən˧˧ tɨ˧˩]/Định nghĩa
- Thứ bom dựa trên nguyên lí phản ứng tan vỡ của hạt nhân nguyên tử nặng, giải phóng những năng lượng rất lớn.
- Bom dùng nguyên lí phản ứng phân hạch của hạt nhân nguyên tử nặng, phóng ra năng lượng lớn, có sức sát thương và phá hoại mạnh gấp nhiều lần bom thông thường.
Từ tương đương
Ví dụ
“Bom nguyên tử có sức phá hoại và sát thương ghê gớm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.