Meaning of biệt tâm | Babel Free
/ɓiə̰ʔt˨˩ təm˧˧/Định nghĩa
Biệt đi hoàn toàn, không còn thấy tăm hơi đâu cả.
Ví dụ
“trốn biệt tăm”
“"Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ." (Cdao)”
“trốn biệt tăm”
“"Sông dài cá lội biệt tăm, Chín tháng cũng đợi một năm cũng chờ." (Cdao)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.