Meaning of biện luận | Babel Free
/[ʔɓiən˧˨ʔ lwən˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Xét các trường hợp có thể xảy ra về số lượng hoặc tính chất lời giải của một bài toán và các điều kiện để xảy ra từng trường hợp ấy.
- Đưa ra lí lẽ để tranh luận phải trái.
- Hoạt động đưa ra những lý lẽ để tiến hành tranh luận giữa các luồng ý kiến.
Từ tương đương
English
Forensic
Ví dụ
“biện luận để phản bác”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.