Meaning of biên bản | Babel Free
/[ʔɓiən˧˧ ʔɓaːn˧˩]/Định nghĩa
- Giấy ghi chép quá trình xảy ra hoặc kết quả điều tra một sự việc.
- Tờ ghi chép quá trình diễn biến của một buổi họp hoặc của một hội nghị.
Từ tương đương
English
minute
Ví dụ
“Bữa ấy, ông Cẩm Tây đang ngồi đánh máy chữ về một tờ biên bản quan trọng thì có một người lính cảnh sát hấp tấp chạy vào báo một vụ trộm ở nhà một người Tây.”
At that moment, Mr Western Police Officer sat typing an important report when a policeman hurried inside to report a theft at a Westerner's house.
“Công an đã lập biên bản”
“Ban thư kí đã ghi biên bản buổi thảo luận.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.