Meaning of ban nhạc | Babel Free
/[ʔɓaːn˧˧ ɲaːk̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Bài hát hoặc bài nhạc được thể hiện bằng âm nhạc.
- Một nhóm người biểu diễn âm nhạc cùng nhau.
- Bản ghi bài hát hoặc bài dùng để đàn, thổi sáo, kèn bằng kí hiệu âm nhạc.
Từ tương đương
English
band
Ví dụ
“ban nhạc rock”
rock band
“một bản nhạc buồn”
a sad piece of music
“Bản nhạc mới vào là vậy đó.”
The song starts off like this.
“nghe một bản nhạc”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.