HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of bổ đề | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ʔɓo˧˩ ʔɗe˨˩]/

Định nghĩa

  1. Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Lục (Hà Nam), Việt Nam.
  2. Đê ở bờ sông.
  3. (Phật giáo) Từ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.
  4. Cây to, thân thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm vỏ hộp và que diêm, nhựa dùng làm thuốc (gọi là an tức hương).
  5. Mệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí.

Từ tương đương

English bodhi sacred fig

Ví dụ

“Lên bờ đê hóng mát.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See bổ đề used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course