Meaning of bổ đề | Babel Free
/[ʔɓo˧˩ ʔɗe˨˩]/Định nghĩa
- Một xã Tên gọi các xã thuộc h. Gia Lâm (tp. Hà Nội), h. Bình Lục (Hà Nam), Việt Nam.
- Đê ở bờ sông.
- (Phật giáo) Từ biểu thị trí tuệ và con đường giác ngộ.
- Cây to, thân thẳng, gỗ trắng nhẹ, dùng làm vỏ hộp và que diêm, nhựa dùng làm thuốc (gọi là an tức hương).
- Mệnh đề có tính chất bổ trợ cho một hay nhiều định lí.
Từ tương đương
Ví dụ
“Lên bờ đê hóng mát.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.