Meaning of bịt miệng | Babel Free
/[ʔɓit̚˧˨ʔ miəŋ˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Chặn miệng, không cho một ai đó nói.
- Dùng một cái gì đó bịt kín miệng để im lặng.
Ví dụ
“Nếu chúng ta để y phát giác, chỉ sợ y muốn giết người bịt miệng, hai anh em chúng ta chắc chắn không phải là địch thủ.”
If we let him discover us, I'm afraid he'll want to kill us to silence us; the two of us certainly are no match to him.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.