Nghĩa của bậc trung | Babel Free
[ʔɓək̚˧˨ʔ t͡ɕʊwŋ͡m˧˧]Định nghĩa
Từ tương đương
Ví dụ
“固茹員外户王 家資擬拱常常堛中”
There was a respectable townsman with surname Vương. Of modest wealth, he belonged to the middle class of society.
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free