Meaning of bất tiện | Babel Free
/ɓaːt˧˥ tiən˧˧/Định nghĩa
Tám vị tiên là Hán Chung Ly, Lã Động Tân, Trương Quả Lão, Lý Thiết Quải, Lam Thái Hòa, Tào Quốc Cửu, Hà Tiên Cô, Hàn Tương Tử, hay được vẽ trên màn trướng.
Từ tương đương
English
Inconvenient
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.